tiếp liệu

Học thuật
Thân thiện
tiếp liệu

Công ty tiếp liệu cho các trường học trong khu vực.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cung cấp vật liệu, nguyên liệu cần thiết một cách liên tục cho một cơ quan, đơn vị, hoặc quá trình sản xuất nào đó để đảm bảo hoạt động không bị gián đoạn.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Bộ phận hậu cần nhiệm vụ tiếp liệu đầy đủ lương thực, thuốc men cho các chiến sĩ nơi tiền tuyến.
    • Nhà máy phải được tiếp liệu nguyên liệu thô đều đặn mỗi tuần để duy trì dây chuyền sản xuất.
    • Công việc của anh ấy tiếp liệu giấy mực in cho tất cả các phòng ban trong tòa nhà.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "công tác tiếp liệu": chỉ toàn bộ hoạt động, quy trình cung cấp vật , nguyên liệu.
    • Công tác tiếp liệu cho vùng bão lụt đang được tiến hành khẩn trấp.
  • "tuyến đường tiếp liệu": chỉ con đường, hành lang được sử dụng chính để vận chuyển vật .
    • Quân địch tập trung đánh phá tuyến đường tiếp liệu chính của ta.
Biến thể từ liên quan
  • Tiếp tế (động từ): có nghĩa gần tương tự, thường dùng trong ngữ cảnh cung cấp lương thực, thực phẩm, nhu yếu phẩm (đặc biệt trong quân sự hoặc cho vùng khó khăn). "Tiếp liệu" nhấn mạnh hơn đến vật liệu, nguyên liệu cho sản xuất hoặc hoạt động chuyên môn.
    • Các tình nguyện viên đang tiếp tế lương thực cho đồng bào vùng .
  • Cung ứng (động từ): cung cấp, đáp ứng nhu cầu về hàng hóa, vật . Nghĩa rộng hơn thường dùng trong kinh tế.
    • Công ty này chuyên cung ứng thiết bị y tế cho các bệnh viện.
  • Vật liệu (danh từ): thứ được cung cấp trong hành động "tiếp liệu".
  • Hậu cần (danh từ): bộ phận chịu trách nhiệm về công tác tiếp liệu, tiếp tế trong một tổ chức, đặc biệt quân đội.
Từ đồng nghĩa
  • Cung cấp vật : cung cấp các loại vật dụng, thiết bị, nguyên liệu cần thiết.
  • Cấp liệu: (từ chuyên ngành, ít dùng trong đời sống hàng ngày) cung cấp nguyên liệu.
Lưu ý sử dụng
  • "Tiếp liệu" một động từ, thường được sử dụng trong văn phong hành chính, quân sự, hoặc các bối cảnh nói về hoạt động sản xuất, hậu cần. Từ này ít phổ biến trong giao tiếp thông thường hàng ngày, nơi người ta thường dùng "tiếp tế" hoặc "cung cấp" nhiều hơn.
  • Đối tượng của "tiếp liệu" thường vật liệu, nguyên liệu (cho sản xuất, xây dựng) hoặc vật , trang thiết bị (cho hoạt động). Khi cung cấp lương thực, thực phẩm cho đời sống, từ "tiếp tế" thường phù hợp hơn.
tiếp liệu

Công ty tiếp liệu cho các trường học trong khu vực.

  1. Cung cấp vật liệu cần thiết cho một cơ quan.